Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 군내
군내2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trong quận
행정 구역인 군의 담당 지역 안.
Trong khu vực quản lý của một khu vực hành chính cấp quận (Gun).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군내 풍기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군내 제거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군내맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군내가 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
며칠 동안 양치질하지았더니 입에서 군내가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 음식에서 군내가 나자 먹지 않고 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군내에서 생산되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농업 협동조합에서는 군내에서 생산되는 우수 농산물들을 농민대신 좋은 값으로 팔아 주고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군내공장이 들어선다는 이야기 들으셨어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군내 주민점점 줄어들어서 초등학교폐교를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 郡
quận
hạt, thị xã
2
văn phòng hạt, văn phòng thị xã
trong quận
người dân trong quận
quận trưởng, chủ tịch huyện
ủy ban quận, tòa nhà hành chính quận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군내 :
    1. trong quận

Cách đọc từ vựng 군내 : [군ː내]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.