Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀퉁이
귀퉁이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : góc
사물이나 공간, 도형 등이 각이 져서 튀어나온 부분.
Phần góc nhọn nhô ra của sự vật, không gian hay hình ảnh.
2 :
어떤 공간의 구석이나 변두리 부분.
Phần rìa hoặc góc của một không gian nào đó

Ví dụ

[Được tìm tự động]
귀퉁이에 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀퉁이놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀퉁이 차지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀퉁이로 밀려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리부서신입 사원들이 들어오면자신자리귀퉁이 밀려난 것이 불만스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그와 헤어진 뒤에도 마음귀퉁이에는 그에 대한 미련남아 있어서 한동안 몹시 괴로웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀퉁이닳다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 지수에게 전해라며선물무엇인지 너무 궁금해귀퉁이살짝 뜯어보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우등생인 유민이는 교과서어찌나 여러 번 읽는지 책의 네 귀퉁이가 다 닳을 정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 나이프으로 나무토막귀퉁이에 조그맣게 내 이름 새겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀퉁이 :
    1. góc

Cách đọc từ vựng 귀퉁이 : [귀퉁이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.