Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 주름
주름
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nếp nhăn, vết nhăn
피부가 노화되어 생긴 줄. 또는 잔금.
Vết sinh ra do da bị lão hóa. Hay vết nhăn.
2 : nếp nhăn, nếp gấp
옷이나 옷감을 접어서 생긴 줄.
Vết lằn sinh ra do gấp quần áo hay vải.
3 : vết nhăn
종이나 옷감의 구김살.
Vết nhăn của giấy hay vải.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
누나는 외출하기 전에 얼굴에 있는 점이나 주름화장으로 감쪽같이 가린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지의 주름얼굴에는 인생고락고스란히 담겨 있는 듯했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
블라우스 소매 끝에 고무 밴드대어 주름을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고해상도의 사진주름은 물론 작은 점까지 다 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구깃구깃 주름지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주름깨끗이 펴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 나이가 들어서 주름이 더 깊어졌다며 매우 속상해 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다듬이가 옷감 계속해서 내려치자 옷감주름말끔히 펴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 얼굴주름이 많아서 나이에 비해 노숙한 인상을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 주름 :
    1. nếp nhăn, vết nhăn
    2. nếp nhăn, nếp gấp
    3. vết nhăn

Cách đọc từ vựng 주름 : [주름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.