Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고객
고객
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khách hàng
상품을 사거나 서비스를 이용하는 사람.
Người sử dụng dịch vụ hay mua sản phẩm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
헬스클럽에서는 회원으로 가입한 고객에게 운동복선물로 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고객들이 이번 제품기능너무 복잡해서 사용하기 어렵다고군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부당한 방법으로 고객들의 돈을 갉아 온 남성경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고객들이 이번 제품기능너무 복잡해 사용하기 어렵다고군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부당한 방법으로 고객들의 돈을 갉아 온 남성경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은행에서 고객님의 신용 등급을 강등할 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 제과점고객주문따라 개별적으로 빵이나 케이크를 만들어 판매한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 문을 연 백화점은 개시를 한 날부터 많은 고객들로 붐볐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 이 은행오랫동안 거래해 왔기 때문에 우수 고객대우를 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
고 - 顧
cố
khách hàng
cố vấn
문관
viên cố vấn, chức cố vấn
문관2
kẻ khờ, kẻ hậu đậu
sự hoài cổ, sự hồi tưởng
câu chuyện hồi tưởng, câu chuyện hoài cổ
되다
được hồi tưởng
nhật ký hồi tưởng
하다
hoài cổ, hồi tưởng
초려
tam cố thảo lư, sự thành tâm cố gắng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고객 :
    1. khách hàng

Cách đọc từ vựng 고객 : [고객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.