Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 광어
광어
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cá bơn
몸이 둥글고 납작하며 두 눈이 한쪽에 쏠려 있는, 주로 회로 먹는 바닷물고기.
Cá biển chủ yếu dùng để ăn sống, thân tròn và dẹt hai mắt lệch về một phía.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 신선한 광어를 회로 즐겨 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광어를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광어먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 낚싯줄 던진자마자 광어마리를 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생선회를 좋아하시는 아버지바닷물고기 중에 가장 맛있는으로 광어를 꼽으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저녁 식사로는 팔팔 뛰는 광어와 우럭 회를 먹었는데 바닷가그런정말 신선했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 큰 양식장에서 광어 떼가 양성되고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
어시장에서는 광어, 우럭 등의 활어는 물론이고 조개, 젓갈 등 다양한 수산물을 판매한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 廣
khoát , quáng , quảng
공익
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
2
sự quảng cáo
고란
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
고료
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
고 매체
phương tiện quảng cáo
고문
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
고비
chi phí quảng cáo
고인
dân quảng cáo, giới quảng cáo
고주
người đăng ký quảng cáo
고지
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
고탑
tháp quảng cáo, trụ bảng quảng cáo
고판
bảng quảng cáo
대하다
rộng lớn bao la
막하다
bao la, bát ngát
vải bông, vải cốt tông (khổ rộng)
범위
phạm vi rộng, diện rộng
범위하다
rộng, rộng lớn
범하다
rộng, bao quát
cánh đồng hoang rộng
cá bơn
vùng đô thị lớn
역시
thành phố trực thuộc trung ương, thành phố lớn
sự bao quát, sự khái quát, tầm rộng
quảng trường
2
diễn đàn
활하다
bao la, mênh mông, bạt ngàn
sự ăn nói trôi chảy
2
sự dài dòng
어 - 魚
ngư
hải sản khô
곰장
cá chình biển
관상
cá kiểng, cá cảnh
cá bơn
cá to
2
con cá lớn, miếng mồi ngon
con bạch tuộc
chân bạch tuộc
2
vươn vòi bạch tuộc
cá sấu
ngư lôi
loài cá
chả cá
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
패류
loài cá sò
hồ cá, bể cá
cá hồi
열대
cá nhiệt đới
열대2
cá nhiệt đới
người cá
cá mới nở
cá sống, cá tươi
cá nóc
cá pô lắc khô, khô cá pô lắc
bukeopo; cá pô lắc khô tẩm gia vị
북엇국
bukeotguk; canh cá pô lắc
cá hồi núi, cá đá (cherry salmon)
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
시장
chợ cá, chợ thuỷ sản
thịt cá
2
thịt, thịt cá
3
miếng mồi, sự làm mồi
loài cá
loại cá
con lươn
cá đuối

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광어 :
    1. cá bơn

Cách đọc từ vựng 광어 : [광ː어]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.