Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곧바로
곧바로
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ngay lập tức
바로 즉시에.
Ngay tức thì.
2 : thẳng
곧은 방향으로.
Theo hướng thẳng tiến.
3 : thẳng tiến, một mạch, liền ngay
다른 곳을 거치거나 들르지 않고 바로.
Liền ngay mà không đi qua hay ghé qua nơi nào khác.
4 : liền kề, gần cạnh, ngay cạnh
멀지 않고 바로 가까이에.
Ở gần kề, không xa

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과반수의 의원들이 찬성한 안건들은 곧바로 가결로 처리되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 신제품에서 문제점 발견하고 곧바로 개선 방안을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧바로 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주차장 옆에 곧바로 주차 요금 계산을 할 수 있시설이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병원 옆에 곧바로 약국이 있어 편리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧바로 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광고 효과곧바로 나타나지는 않겠지만 장기적으로회사도움이 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 모퉁이를 돌면 곧바로 보일 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 길을 따라 곧바로 가다 사거리에서 좌회전 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧바로면 된다던 말만 믿고 한참을 걸어 왔는데도 약국은 보이지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곧바로 :
    1. ngay lập tức
    2. thẳng
    3. thẳng tiến, một mạch, liền ngay
    4. liền kề, gần cạnh, ngay cạnh

Cách đọc từ vựng 곧바로 : [곧빠로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.