Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고담하다
고담하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : có phẩm cách, tao nhã, thanh tao, giản dị
글이나 그림의 표현이 꾸밈이 없고 고상하다.
Thể hiện phẩm cách hoặc sự không cầu kỳ của chữ viết hay tranh vẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
중턱 자리한 고담한 기와집평안을 느끼기에 더없이 좋은 곳이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜 세월 흐를수록 더해지는 도자기 고담한 느낌이 참 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 작품 화려하지는 않지만 고담한 맛이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림은 고담해서 많은 사람들의 주목을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래서 고담한 느낌이 나는 곳이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 枯
khô
sự khô hạn, sự khô cằn
2
sự cạn kiệt
2
sự kiệt quệ, sự khô cạn
갈되다
khô hạn, khô cằn
갈되다2
cạn kiệt, tiêu hao
갈되다2
khô cạn, cạn kiệt, đuối
담하다
có phẩm cách, tao nhã, thanh tao, giản dị
cây khô
chết khô (cây, cỏ)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고담하다 :
    1. có phẩm cách, tao nhã, thanh tao, giản dị

Cách đọc từ vựng 고담하다 : [고담하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.