Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 붙이다
붙이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gắn, dán
무엇에 닿아서 떨어지지 않게 하다.
Chạm vào cái gì đó và làm cho không rơi ra.
2 : châm, đốt, thắp, nhen nhóm
불을 옮겨 타게 하다.
Truyền lửa và làm cho cháy.
3 : kèm
조건이나 이유, 설명 등을 보태다.
Bổ sung điều kiện, lí do hay lời giải thích...
4 : bám (rễ)
식물이 뿌리를 내리고 살다.
Thực vật cắm rễ xuống và sống.
5 : đính kèm, kèm theo
기본이 되는 주요한 것에 딸리게 하다.
Làm cho gắn vào cái quan trọng và là cái cơ bản.
6 : dính, dán
다른 물체와 맞닿게 하거나 다른 물체와의 거리를 아주 가깝게 하다.
Làm cho tiếp xúc vào vật thể khác hoặc làm cho khoảng cách với vật thể khác trở nên rất gần.
7 : kèm, gắn, gửi
어떤 사람을 옆에 같이 있으면서 돌보게 하다.
Làm cho người nào đó ở bên cạnh và chăm sóc.
8 : tăng, thêm
어떤 것에 더하거나 생기게 하다.
Làm cho xuất hiện hoặc thêm vào cái nào đó.
9 : gắn, đặt
이름이나 제목 등을 정하다.
Định ra tên gọi hoặc đề mục….
10 : gắn kết, kết dính
감정이나 감각 등을 생겨나게 하다.
Làm nảy sinh tình cảm hoặc cảm giác...
11 : mở lời, gợi chuyện
이야기를 주고받으려고 먼저 말을 시작하다.
Bắc đầu nói trước để trao đổi câu chuyện.
12 : gắn, dính, kèm
기대나 희망을 가지다.
Mang đến sự kì vọng và hi vọng.
13 : tham dự, có mặt
어떤 일을 하는 데 끼게 하거나 단체에 속하게 하다.
Khiến cho xen vào để làm việc nào đó hoặc làm cho thuộc về đoàn thể.
14 : giữ mạng sống
생명을 끊어지지 않고 계속되게 하다.
Làm cho sinh mệnh không bị cắt đứt và được tiếp tục.
15 : vỗ, phát, vả, tát
다른 사람의 뺨이나 엉덩이를 세게 때리다.
Đánh mạnh vào má hay mông của người khác.
16 : hô, đếm
큰 소리로 구령을 외치다.
Hô khẩu lệnh bằng giọng to.
17 : cá cược, đặt cược
경쟁이나 싸움 등의 겨루는 일을 서로 시작하게 하다.
Làm cho việc đua tranh như cạnh tranh hay đánh nhau… bắt đầu.
18 : giao phối, giao hợp
생식을 위해 암컷과 수컷이 성적인 관계를 맺게 하다.
Làm cho con cái và con đực thiết lập quan hệ mang tính sinh dục để sinh sản.
19 : gắn kết
가깝게 지내게 하다.
Làm cho trở nên gần gũi.
20 : trúng tuyển, được tuyển, vượt qua
시험 등에 합격하게 하다.
Làm cho đỗ trong thi cử...
21 : cộng thêm, kèm thêm
원래 금액에 이자나 세금 등을 더하다.
Thêm lãi hay tiền thuế vào số tiền vốn có.
22 : chào (theo nghi thức)
손을 펴서 이마 한쪽에 대고 인사를 하다.
Xòe tay rồi để lên một bên trán và chào.
23 : nương náu
생활하거나 식사할 데를 임시로 정해 지내다.
Tạm thời xác định chỗ sinh hoạt hoặc ăn uống và sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격표를 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식당은 벽마다 가격표를 크게 붙여 놓아서 주문하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트는 벽을 떼었다 붙였다 할 수 있어 공간가변성 뛰어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사를 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산점을 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가속도를 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 부진했복지 정책가속도를 붙였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 색종이를 가위로 자르고 풀로 붙여 종이 목걸이를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가이드를 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 붙이다 :
    1. gắn, dán
    2. châm, đốt, thắp, nhen nhóm
    3. kèm
    4. bám rễ
    5. đính kèm, kèm theo
    6. dính, dán
    7. kèm, gắn, gửi
    8. tăng, thêm
    9. gắn, đặt
    10. gắn kết, kết dính
    11. mở lời, gợi chuyện
    12. gắn, dính, kèm
    13. tham dự, có mặt
    14. giữ mạng sống
    15. vỗ, phát, vả, tát
    16. hô, đếm
    17. cá cược, đặt cược
    18. giao phối, giao hợp
    19. gắn kết
    20. trúng tuyển, được tuyển, vượt qua
    21. cộng thêm, kèm thêm
    22. chào theo nghi thức
    23. nương náu

Cách đọc từ vựng 붙이다 : [부치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.