Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 간수
간수3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự trông giữ, sự canh giữ
소중한 것을 잘 보살피고 지킴.
Sự trông coi và giữ kĩ thứ quan trọng.
2 : quản ngục
교도소에서 죄수들을 지도하고 관리하는 일을 하는 공무원.
Viên chức làm việc hướng dẫn và quản lí các tù nhân trong nhà tù.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생에게 반지 간수를 잘 하라고 몇 번이나 말했지만 동생결국 반지를 잃어버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여행을 할 때 소매치기를 당하지 않도록간수신경많이 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간수빼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간수를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간수넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소금을 통풍이 잘 되는 자루에 넣어 간수를 뺐더니 소금의 짜고 쓴맛이 없어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두부를 만들 때에 소금에서 뺀 간수를 넣었더니 두부가 단단하게 잘 굳었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간수에게 발각되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간수에게 들키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 看
khan , khán
sự xem sơ qua, sự xem lướt
수 - 守
thú , thủ
sự trông giữ, sự canh giữ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간수 :
    1. sự trông giữ, sự canh giữ
    2. quản ngục

Cách đọc từ vựng 간수 : [간수]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.