Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 껑충대다
껑충대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhảy câng câng, nhảy tâng tâng, nhảy nhót
긴 다리를 모으고 힘 있게 자꾸 솟구쳐 뛰다.
Chụm hai chân dài lại và nhảy vọt lên liên tiếp một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이들이 집안에서 껑충대며 뛰어다니는 바람정신없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동생이불 위에서 껑충대다 엄마한테 꾸중을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 신이 나서 껑충대다 발목 삐끗했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 껑충대다 :
    1. nhảy câng câng, nhảy tâng tâng, nhảy nhót

Cách đọc từ vựng 껑충대다 : [껑충대다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.