Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그득하다
그득하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : đầy ấp, đầy nghẹt
양이나 수가 정해진 범위에 아주 꽉 찬 상태에 있다.
Đang ở trong trạng thái mà số hay lượng đầy ấp trong phạm vi đã định.
2 : đầy ắp
빈 곳이 없을 정도로 무엇이 아주 많다.
Cái gì đó quá nhiều đến mức không còn chỗ trống.
3 : đầy ắp
냄새나 빛, 소리 등이 공간에 아주 널리 퍼져 있다.
Mùi hương, ánh sáng, sức mạnh lan đầy ra khắp không gian.
4 : đầy
어떤 감정이나 생각이 아주 강하다.
Tình cảm hay suy nghĩ nào đó rất mạnh mẽ.
5 : đầy bụng
먹은 것이 잘 소화되지 않아서 배 속이 더부룩하고 꽉 찬 느낌이 있다.
Có cảm giác trong bụng đầy và khó chịu vì cái đã ăn không được tiêu hóa tốt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 속이 그득하다면서 소화제를 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위가 그득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
속이 그득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배가 그득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지의 서재 책꽂이에는 온갖 책들이 그득해 더 이상 꽂을 데가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께 혼난 친구는 눈에 눈물이 그득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책장에 그득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책이 그득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀이 그득하다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그득하다 :
    1. đầy ấp, đầy nghẹt
    2. đầy ắp
    3. đầy ắp
    4. đầy
    5. đầy bụng

Cách đọc từ vựng 그득하다 : [그드카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.