Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 가만
가만1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
움직이지 않거나 말 없이.
Không cử động hoặc không lời.
2 : một cách im lặng, một cách im lìm
일을 해결하기 위한 어떠한 대책이나 노력 없이.
Không có đối sách hay nỗ lực nào đó để giải quyết công việc.
3 : một cách im ắng, một cách yên lặng
마음을 차분하게 하고 주의를 기울여.
Giữ bình tĩnh tâm trạng và tập trung chú ý.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가만 생각해 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만 듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만 돌이켜 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀와 나 사이에 있었던 추억들을 가만 돌이켜 보니 그녀더욱 그리워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들이 내가 좋아하는 사람 대해서 이야기하기에 가만고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만 놔두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 계속해서 쌓이는 눈을 치우지도 못하고 눈이 그치기를 가만 기다렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가만 :
    1. một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
    2. một cách im lặng, một cách im lìm
    3. một cách im ắng, một cách yên lặng

Cách đọc từ vựng 가만 : [가만]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.