Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 시시콜콜
시시콜콜
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách nhỏ nhen
마음씨나 행동이 너그럽지 못하고 생각이 좁은 모양.
Hình ảnh lòng dạ hay hành động không được rộng lượng và suy nghĩ hẹp hòi.
2 : một cách vặt vãnh, một cách vụn vặt, một cách lặt vặt
몹시 작은 것까지 낱낱이 따지는 모양.
Hình ảnh xem xét từng cái một, kể cả cái rất nhỏ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시시콜콜 간여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강대국이 힘이 약한 나라정치시시콜콜 간여했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 간여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강대국이 힘이 약한 나라정치시시콜콜 간여했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 군대에서 있었던 시시콜콜 일들을 자랑이라도 되는 양 떠벌리고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 참견하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 이야기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 따지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 개입하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시시콜콜 :
    1. một cách nhỏ nhen
    2. một cách vặt vãnh, một cách vụn vặt, một cách lặt vặt

Cách đọc từ vựng 시시콜콜 : [시시콜콜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.