Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 기왕
기왕2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đằng nào cũng
이미 그렇게 된 바에.
Đã thành ra như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
래도 기왕부터 계획한 일이니까 예정대로 떠납시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕부터 예정되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕부터 계획하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 부서기왕연구 성과 버리 아까워서 끝까지 추진해 보기로 결정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팀장은 기왕잘잘못 따지지 말고 새로마음으로 다시 시작하자고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕 말이 나온 김에 마음에 있는 이야기를 다 해 보자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕 일이 이렇게 되었으니 예정대로 추진하는 것도 나쁘지 않을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕 만났으니 다른 사람들이 오지 않더라도 우리끼리 식사하도록 하자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기왕에 늦은 거 천천히 걸어가자. 계속 뛰었더니 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
준결승 진출확정되자 우리 팀은 기왕 이렇게 된 거 우승까지 노려 보자고 마음먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 旣
kí , ký
월식
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
일식
hiện tượng nhật thực toàn phần
득권
đặc quyền
sự vốn có
성복
quần áo may sẵn
성세대
thế hệ cũ, thế hệ trước
성품
hàng làm sẵn, hàng chợ, đồ may sẵn (quần áo ...), hàng đại trà
약 분수
phân số tối giản
(việc, sự) đã rồi, lúc trước, khi trước
đằng nào cũng
왕에
đằng nào cũng
왕이면
đã vậy thì, đã thế thì
왕지사
việc đã rồi, sự đã rồi
정사실
việc đã chắc chắn trong tầm tay
vốn có, sẵn có
존하다
vốn có, đã có, có sẵn
-
(Không có từ tương ứng)
득권
đặc quyền
sự có gia đình
혼자
người có gia đình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기왕 :
    1. đằng nào cũng

Cách đọc từ vựng 기왕 : [기왕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.