Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가맹점
가맹점
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cửa hàng thành viên
고객에게 특정한 서비스를 제공하기 위해 어느 조직에 가입한 가게.
Cửa hàng gia nhập tổ chức nào đó để cung cấp dịch vụ đặc thù cho khách hàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가맹점이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맹점운영하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맹점열다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맹점모집하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맹점내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체인 본사에서 가맹점모집하면 가맹점들은 연회비를 내고 계약을 맺게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 본사매달 300만 원을 주는 조건으로 가맹점운영하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본사에서는 가맹점을 내 주며 여러 가지 까다로운 조건들이 붙은 계약서를 내밀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아르바이트 하려고 알아보는데 본사 직영가맹점보다 시급이 세라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공정거래위원회는 샌드위치 프랜차이즈 써브웨이 본사가맹점특정 세척제강매했다며 시정명령을 결정했습니다. 
Ủy ban Thương mại đã quyết định sửa đổi, nói rằng trụ sở nhượng quyền thương mại bánh sandwich Subway buộc các bên nhận quyền phải sử dụng một chất làm sạch cụ thể.
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
맹 - 盟
minh
quốc gia đồng minh, quốc gia liên minh
점 - 店
điếm
가구
tiệm bán đồ nội thất, cửa hàng nội thất

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가맹점 :
    1. cửa hàng thành viên

Cách đọc từ vựng 가맹점 : [가맹점]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.