Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 감찰하다
감찰하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giám sát
단체의 규율과 구성원의 행동을 감독하여 살피다.
Theo dõi và xem xét quy luật của tổ chức và hành động của thành viên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
직원을 감찰하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비리를 감찰하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간부를 감찰하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세금으로 운영되는 정부 조직을 감찰하는 활동들은 오래전부터 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사는 직원들을 감찰하여 회사비밀외부 넘긴 직원 밝혀냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검찰은 건설 회사에서 돈을 받은 공무원 비리를 감찰하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지방 관아비밀리 감찰하는 일을 했단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 監
giam , giám
sự giam cầm, sự giam giữ
금당하다
bị giam cầm, bị giam giữ
금되다
bị giam cầm, bị giam, bị giam giữ
금하다
giam cầm, giam giữ
sự giám sát
2
người giám sát, giám sát viên, giám thị
2
đạo diễn, trọng tài
독관
cán bộ giám sát
독하다2
đạo diễn, làm trọng tài
sự giám sát
리교
Giám lí giáo, Hội Giám lí
phòng giam, buồng giam
cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên
cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
사원
viện kiểm sát
사하다
thanh tra, kiểm sát
sự hiệu đính, sự hiệu chỉnh
sự giám sát
시망
mạng lưới giám sát
시병
lính canh, lính gác
시용 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
시원
nhân viên giám sát, nhân viên theo dõi, nhân viên canh gác
시인
người giám sát
시자
người giám sát, người canh gác
시 카메라
camera theo dõi, camera giám sát
시탑
tháp canh, tháp canh gác
nhà tù, nhà giam, nhà lao
옥살이
kiếp sống tù đày, cảnh tù tội
옥살이2
kiếp sống tù túng
sự giám sát
sự thám thính
sự giám hộ
thanh tra cảnh sát
hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
국정
việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia
đại quan, quan đại thần
đạo diễn nổi danh, đạo diễn nổi tiếng
무대
đạo diễn sân khấu
sanggam; hoàng thượng, đức vua
sự tù giam, sự cầm tù
되다
bị tù giam, bị cầm tù
người bị tù giam, người bị cầm tù
하다
giam, cầm tù
영화
đạo diễn phim
tổng chỉ huy giám sát, tổng đạo diễn (phim ảnh, nghệ thuật ...)
sự ra tù, sự được thả ra
되다
được ra từ, được thả ra
ông, ngài
2
ông nhà
3
ông, vị
4
quan tứ phẩm, quan ngũ phẩm
việc chuyển trại
하다
chuyển trại
phó đạo diễn, trợ lí đạo diễn
터줏대
lão làng, người kì cựu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감찰하다 :
    1. giám sát

Cách đọc từ vựng 감찰하다 : [감찰하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.