Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 그렇다
그렇다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : cũng vậy, cũng thế, như vậy, như thế
상태, 모양, 성질 등이 그와 같다.
Trạng thái, hình dạng, tính chất... giống như thế.
2 : cũng vậy, cũng thế
특별한 변화가 없다.
Không có biến đổi gì đặc biệt.
3 : chỉ vậy, chỉ cỡ đó
좋지 않거나 만족스럽지 못하다.
Không tốt hay không được thỏa mãn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다시험 경험이 있는 재수생강세군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다시험 경험이 있는 재수생강세군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다정상적거래인정받을 수 없으니 무효입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다고 볼 수 있지요. 일제일본으로 이름을 바꾸도록 강행을 했으니까요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다면 남은 짐은 지게에 걸머지고 가야군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다기습적으로 게릴라전을 펼칩시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다고 위축되어 있지 말고 더 열심히 일해 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다고등 법원재심을 청구합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그렇다 :
    1. cũng vậy, cũng thế, như vậy, như thế
    2. cũng vậy, cũng thế
    3. chỉ vậy, chỉ cỡ đó

Cách đọc từ vựng 그렇다 : [그러타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.