Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 그날
그날
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngày đó, ngày ấy
앞에서 말한 날.
Ngày đã được nói đến trước đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 매일 그날수업 내용을 간추려 복습한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 매일 그날수업 내용을 간추려 복습한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사고가 있던 그날 이후자취를 감추고 다시 나타나지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침 출근길에 나는 그날신문대충 겉핥았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그날 그렇게 화를 냈던 내 행동은 경솔이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족이 오랜만백화점에 갔는데 공교롭게도 그날정기 휴일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오면 밖에서 일을 할 수 없기 때문그날일당도 못 받는 공친 날이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장관사비서들을 불러서 그날의 일정을 지시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국경일에는 집집마다 태극기를 달아 그날 기념한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작년 십이월쯤 눈이 아주 많이 온 날이 있었는데 그날 아침 할아버지께서 돌아가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그날 :
    1. ngày đó, ngày ấy

Cách đọc từ vựng 그날 : [그날]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.