Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경비병
경비병
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lính gác
적의 침략이나 사고에 대비하여 주변을 살피고 지키는 일을 하는 병사.
Binh sĩ làm nhiệm vụ quan sát và giữ gìn xung quanh, phòng ngừa sự cố hoặc sự xâm lược của kẻ thù.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경비병에게 붙잡히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경비병에게 발각되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경비병 파견하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경비병주둔시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경비병이 지키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 강을 건너려고 숲에 숨어 있다가 그만 경비병에게 들켜 붙잡히고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숙소 주변에는 다행히 지키고 서 있는 경비병이 없어 잠입하기가 쉬웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성문 앞에서는 여러 명의 경비병들이 어슬렁거리며 성문을 지키고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경비병 초소 앞에는 차단기가 설치되어 있었고 경비병들이 보초를 서고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리의 신원 밝히경비병차단기를 올려 지나가게 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 警
cảnh
sự cảnh giác, sự ý thức
각심
tinh thần cảnh giác
thanh tra cảnh sát
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
cảnh báo cảnh giác
계심
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
계하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
sự cảnh báo
고문
bản cảnh báo
câu ngạn ngữ, câu châm ngôn
sự cảnh báo
보기
máy báo động
보음
tiếng báo động
보 장치
thiết bị cảnh báo
bảo vệ
2
(nhân viên) bảo vệ
비대
đội canh gác, đội bảo vệ
비선
tàu tuần tra, tàu cảnh giới
비선
đường cảnh giới, giới tuyến
비실
phòng bảo vệ, phòng canh gác
비원
nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
비하다
bảo vệ, cảnh giới, canh gác
thanh tra cảnh sát
trung úy cảnh sát
hạ sĩ cảnh sát
còi, cái còi, tiếng còi
chuông báo động
2
sự báo động, lời cảnh tỉnh, hồi chuông cảnh tỉnh
(cơ quan) cảnh sát
2
(viên) cảnh sát
찰관
viên cảnh sát
찰권
quyền cảnh sát
찰 대학
đại học cảnh sát
찰력
lực lượng cảnh sát
찰봉
cây gậy của cảnh sát
찰서
đồn cảnh sát
찰차
xe cảnh sát
찰청
sở cảnh sát
việc bảo vệ, việc hộ vệ, việc hộ tống
호실
phòng bảo vệ, phòng phụ trách công tác hộ vệ
호원
nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
호하다
bảo vệ, hộ vệ, hộ tống
공습
còi báo động tấn công
교통
cảnh sát giao thông
교통순
cảnh sát giao thông
quân cảnh
대설
cảnh báo bão tuyết
cảnh sát chiến đấu
전투
cảnh sát đặc nhiệm
청원
cảnh sát theo yêu cầu
cảnh sát biển
화재보기
còi báo hoả hoạn
cảnh sát tuần tra
nữ cảnh sát
cảnh sát nghĩa vụ
의무
(sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
적색
báo động đỏ
폭풍
cảnh báo bão
호우
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
병 - 兵
binh
감시
lính canh, lính gác
고참
binh lính có thâm niên
công binh, lính công binh
구원
lính cứu viện, lính cứu trợ, lính cứu hộ
kỵ binh
đội kỵ binh
dân quân
binh khí
binh số, binh lực
binh mã
2
binh mã
nhiệm vụ quân sự
binh pháp
binh sĩ
quân sự
binh thư
binh dịch, nghĩa vụ quân sự
doanh trại quân đội
cấp thượng sỹ
tráng đinh, lính quân dịch
lính, binh lính
lính bộ binh
부국강
sự làm đất nước mạnh về quân sự giàu về của cải, quốc phú binh cường
부상
lính bị thương
binh sĩ, binh lính
thượng binh
sự dùng lính đánh thuê, sự dùng lính tay sai, lính đánh thuê, lính tay sai
đội nghĩa binh, nghĩa binh
binh tốt, lính quèn
sự gọi nhập ngũ, sự bắt lính
chế độ gọi nhập ngũ, chế độ quân dịch
제도
chế độ gọi nhập ngũ, chế độ quân dịch
하다
gọi nhập ngũ, bắt lính
초년
lính mới
lính gác
취사
lính hậu cần
탈영
lính trốn trại, lính đào ngũ
통신
lính đánh tín hiệu liên lạc, bộ đội thông tin liên lạc
sự phái binh, sự điều binh
패잔
lính bại trận, quân thất trận
pháo binh
hải quân
2
hải quân, hải binh, thủy binh
quân chủng hải quân, hải quân đánh bộ
hiến binh
훈련
binh sĩ được tập huấn
đội kỵ binh
sự mai phục, phục binh, quân mai phục
2
đối thủ bất ngờ
tân binh, lính mới
bãi tập, thao trường
운전
binh lái, lính lái xe
위생
bác sĩ quân y
binh nhì
일등
binh nhất
chuẩn hạ sỹ
tướng sỹ
binh tốt, lính quèn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경비병 :
    1. lính gác

Cách đọc từ vựng 경비병 : [경ː비병]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.