Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 넘어가다
넘어가다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đổ, ngã, nghiêng
똑바로 서 있던 것이 한쪽으로 기울어지거나 쓰러지다.
Cái đang đứng thẳng nghiêng về một phía hay sụp đổ xuống.
2 : chuyển, chuyển giao
사람, 물건, 권리, 일 등이 다른 쪽으로 옮아가다.
Con người, đồ vật, quyền lợi, công việc... chuyển sang hướng khác.
3 : chuyển sang
다음 시기나 순서 또는 다른 경우로 옮아가다.
Chuyển sang thời kì hay trình tự tiếp theo hoặc trường hợp khác.
4 : ngả bóng, khuất bóng
해나 달이 지다.
Mặt trời hay mặt trăng lặn.
5 : lật qua, sang trang
종이나 책장 등이 넘겨지다.
Giấy hay trang sách được lật.
6 : nghẹt thở
숨이 멈추다.
Hơi thở ngừng lại.
7 : rơi vào, sa vào, bị gạt
속임수나 꾀에 빠져서 속거나 마음을 다 주다.
Bị lừa hay trao hết tình cảm do sa vào mưu kế hay trò bịp.
8 : nuốt trôi, trôi qua
음식물이나 침이 목구멍을 지나가다.
Đồ ăn hay nước miếng qua cổ họng.
9 : trôi qua
어떤 사건이나 상황이 별일 없이 지나가다.
Sự kiện hay tình huống nào đó đi qua một cách không có gì đặc biệt.
10 : 10. mượt mà
노래나 목소리가 막히는 것 없이 잘 나오다.
Bài hát hay giọng nói thông suốt mà không bị tắc nghẽn.
11 : 11. trôi qua
일정한 시간이나 시기가 지나다.
Qua thời kì hay thời gian nhất định.
12 : 12. vượt qua
어떤 수준이나 한계 또는 정도를 넘어서 지나다.
Vượt qua tiêu chuẩn, giới hạn hoặc mức độ nào đó.
13 : 13. vượt qua, leo qua, trèo qua
높은 부분의 위를 넘거나 지나서 가다.
Vượt qua hay đi qua phía trên của phần có vị trí cao.
14 : 14. vượt qua, vượt sang
경계 등을 넘거나 건너서 가다.
Vượt hay đi băng qua ranh giới v.v...
15 : 15. bỏ qua, cho qua, lờ đi, qua quít cho xong
어떤 일이나 문제를 중요하게 여기지 않고 그냥 지나치다.
Không coi trọng mà cứ cho qua công việc hay vấn đề nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가로쓰기로 된 책은 왼쪽에서 오른으로 쪽수가 넘어간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군은 적군 교활한 간계 넘어가 전투에서 패하고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간교를 부리며 거짓말을 하는 지수에게 모두 속아 넘어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간드러지게 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사에 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가게 주인의 강매에 넘어가 쓸데없이 돈을 써 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 넘어가다 :
    1. đổ, ngã, nghiêng
    2. chuyển, chuyển giao
    3. chuyển sang
    4. ngả bóng, khuất bóng
    5. lật qua, sang trang
    6. nghẹt thở
    7. rơi vào, sa vào, bị gạt
    8. nuốt trôi, trôi qua
    9. trôi qua
    10. strong10strong. mượt mà
    11. strong11strong. trôi qua
    12. strong12strong. vượt qua
    13. strong13strong. vượt qua, leo qua, trèo qua
    14. strong14strong. vượt qua, vượt sang
    15. strong15strong. bỏ qua, cho qua, lờ đi, qua quít cho xong

Cách đọc từ vựng 넘어가다 : [너머가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.