Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 도깨비방망이
도깨비방망이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Dokkaebibangmangi; cái gậy của yêu tinh, cái dùi của yêu tinh
휘두르면 소원이 이루어진다고 하는, 도깨비가 가지고 다니는 방망이.
Cái gậy mà con yêu tinh mang theo bên mình, và được tin rằng nếu lúc lắc nó thì mong ước sẽ đạt thành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무슨 소원이든 이루어지게 해 준다는 도깨비방망이정말로 있다면 얼마나 좋을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도깨비가 도깨비방망이물건을 칠 때마다 그 물건황금으로 변했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도깨비방망이 휘두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도깨비방망이치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도깨비방망이얻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도깨비방망이가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
"밥 나와라 뚝딱! 떡 나와라 뚝딱!” 도깨비들이 도깨비방망이 두드리금세 잔칫상 차려졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도깨비방망이 :
    1. Dokkaebibangmangi; cái gậy của yêu tinh, cái dùi của yêu tinh

Cách đọc từ vựng 도깨비방망이 : [도깨비방망이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.