Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 말투
말투
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cách nói chuyện, lối nói chuyện
말을 하는 버릇이나 형식.
Danh từ chỉ cách nói chuyện hoặc thói quen nói chuyện.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
말투가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말투가 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말투 간곡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도움을 요청하는 지수말투매우 간곡했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 말투가 간들간들한 편이어서 예의없다소리자주 듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말투 간곡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도움을 요청하는 지수말투매우 간곡했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
말 - 抹
mạt
sự xoá sổ, sự tẩy sạch, sự tàn sát
살되다
bị xoá sổ, bị diệt trừ, bị thanh trừng
살하다
xoá sổ, diệt trừ, thanh trừng
sự tẩy xoá, sự huỷ bỏ
소되다
bị xoá bỏ, bị huỷ bỏ
소하다
xoá bỏ, huỷ bỏ
một ít, một tý
말 - 末
mạt
phần kết luận, phần kết thúc
구한
hậu kỳ Joseon
cuối kỳ
고사
kỳ thi cuối kỳ
시험
kỳ thi cuối kỳ
cuối (kì, học kì, năm, thời kì...)
khoảng cuối, chừng cuối
cuối kỳ, cuối thời kỳ, giai đoạn cuối
cuối đời
2
cuối thời kì, cuối thời
đoạn cuối
2
chức cỏn con
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
phần kết
malbok; ngày nóng Mal-bok
chỗ cuối, ghế cuối
2
cấp bậc thấp nhất, vị trí thấp nhất
sự tận thế
giai đoạn cuối, thời kỳ cuối
ngày cuối tháng
ngoại biên, đầu, mút, đỉnh, chóp
초 신경
thần kinh ngoại biên
초적
sự vặt vãnh, thứ yếu
초적2
sự tầm thường
초적
mang tính vặt vãnh, mang tính thứ yếu
초적2
mang tính tầm thường
미관
chân đầu sai, chân sai vặt, vô danh tiểu tốt
선어 어미
vĩ tố tiền kết thúc
어미
vĩ tố cuối từ
cuối tháng
cuối tuần
여행
du lịch cuối tuần
tinh bột
2
chất hiđrat cacbon
가루
bột, tinh bột
hồ bột, hồ dán
thiết bị đầu cuối
cơn quằn quại giãy chết, cơn đau hấp hối
마적
tính giãy chết, tính quằn quại
마적
mang tính giãy chết, mang tính quằn quại
장치
thiết bị đầu cuối
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
đầu đuôi
2
chính phụ
세기
cuối thế kỷ
세기2
lúc tận thế, thời suy vong
bản kiểm điểm, bản tường trình
cuối năm
연시
năm hết tết đến
정산
quyết toán cuối năm
toàn bộ quy trình, toàn bộ sự việc
bản tường trình
đoạn kết, kết cục, màn kết thúc
thuyết mạt thế, thế mạt luận
투 - 套
sáo
규격 봉
túi quy chuẩn, bao bì quy chuẩn
cách nói chuyện, lối nói chuyện
쓰레기봉
túi rác, bao rác
giọng, giọng điệu
월급봉
phong bì lương
kiểu, cách, lối
phong bì
từ thường dùng, từ hay dùng
tính thường dùng, tính hay dùng
mang tính sáo mòn
áo khoác ngoài

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 말투 :
    1. cách nói chuyện, lối nói chuyện

Cách đọc từ vựng 말투 : [말ː투]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.