Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걸터앉다
걸터앉다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ngồi ghé, ghé ngồi
어떤 물체에 엉덩이의 일부분만 올려놓고 앉다.
Chỉ đặt một phần mông ngồi lên vật thể nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
침대에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의자에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바위에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마루에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난간에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골마루에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끄트머리에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나뭇등걸에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난간에 걸터앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸터앉다 :
    1. ngồi ghé, ghé ngồi

Cách đọc từ vựng 걸터앉다 : [걸ː터안따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.