Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그림책
그림책
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : truyện tranh, sách tranh
아이들이 알아보기 쉽게 그림을 많이 그려 넣은 책.
Sách vẽ nhiều tranh ảnh để trẻ con dễ hiểu.
2 : sách tranh, sách hình
그림을 모아서 만든 책.
Sách làm bằng cách tập hợp những bức tranh lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그림책 출판하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책읽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 도서관에서 여러 화가그림을 모은 그림책 빌렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책에는 여러 삽화와 그에 대한 짤막한 설명이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책을 읽어 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책 선물하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림책을 사 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
림 - 林
lâm
-
lâm, rừng
rừng rậm
열대
rừng nhiệt đới
온대
rừng ôn đới
원시
rừng nguyên thủy
việc trồng rừng
대학
Đại học Nông Lâm
방풍
rừng chắn gió, rừng phòng hộ ngăn gió bão
rừng rậm
sự đắm mình trong thiên nhiên rừng xanh, việc đi dạo trong rừng, sự nghỉ ngơi ở trong rừng
rừng thông
(phái) Nho lâm, Nho sỹ, nhà Nho
임야
miền rừng
임업
lâm nghiệp
침엽수
rừng cây lá kim
휴양
rừng an dưỡng, rừng nghỉ dưỡng
책 - 冊
sách
quyển tập, quyển vở
과학
sách khoa học
그림
truyện tranh, sách tranh
그림2
sách tranh, sách hình
동화
truyện thiếu nhi, truyện tranh
만화
truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
quyển sách riêng biệt
sách, văn kiện
잡지
quyển tạp chí
지도
sách bản đồ, cuốn bản đồ
chaek; sách
2
quyển, tập
2
sách vở
가방
cặp sách
갈피2
cái kẹp sách
giá sách
2
tiền sách
거리
Chaekkeori; việc ăn khao học xong một cuốn sách
걸상
bộ bàn ghế, bàn ghế
더미
việc chất sách, núi sách, đống sách
받침
cái giá kê để viết chữ
nhà sách, hiệu sách
벌레
mọt sách
bọc sách
bàn học, bàn làm việc
상다리
kiểu ngồi thiền
cuốn sách
trang sách
tủ sách
치부
sổ thu chi, sổ xuất nhập
sách cũ
tiệm sách cũ
그림
truyện tranh, sách tranh
그림2
sách tranh, sách hình
소설
sách tiểu thuyết
tập sách mỏng, sổ tay
역사
sách lịch sử

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그림책 :
    1. truyện tranh, sách tranh
    2. sách tranh, sách hình

Cách đọc từ vựng 그림책 : [그ː림책]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.