Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 128 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường, con đường
사람이나 차 등이 지나다닐 수 있게 땅 위에 일정한 너비로 길게 이어져 있는 공간.
Không gian trải dài với độ rộng nhất định trên nền đất mà con người hay xe cộ có thể đi qua đi lại.
2 : đường thuỷ, đường băng
배나 비행기 등이 물 위나 공중에서 일정하게 다니는 곳.
Nơi mà thuyền hay máy bay đi lại nhất định trên mặt nước hay không trung.
3 : đường, con đường
목적지에 이르기 위해 거쳐 가는 공간.
Không gian phải đi qua để tới đích.
4 : con đường
시간이 지남에 따라 사람이 살아가거나 사회가 발전해 나가는 과정.
Quá trình mà con người sống hay xã hội phát triển theo dòng thời gian.
5 : con đường
사람이나 사회가 지향하는 것을 향해 가는 일.
Việc hướng tới cái mà con người hay xã hội đang hướng tới.
6 : nghĩa vụ, trách nhiệm
어떤 자격이나 신분으로서 해야 할 도리나 임무.
Nhiệm vụ hay đạo lý phải thực hiện với tư cách hay thân phận nào đó.
7 : con đường, phương tiện, cách thức
무엇을 하기 위한 방법.
Phương pháp để làm việc gì đó.
8 : ngay sau đó
어떤 행동이 끝나자마자 즉시.
Tức thời ngay sau khi hành động nào đó vừa kết thúc.
9 : trên đường
어떤 곳으로 이동하는 도중.
Trong quá trình di chuyển tới nơi nào đó.
10 : trên đường, đang
과정이나 도중의 뜻을 나타내는 말.
Từ biểu thị nghĩa đang trong lúc hay trong quá trình.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길 :
    1. đường, con đường
    2. đường thuỷ, đường băng
    3. đường, con đường
    4. con đường
    5. con đường
    6. nghĩa vụ, trách nhiệm
    7. con đường, phương tiện, cách thức
    8. ngay sau đó
    9. trên đường
    10. trên đường, đang

Cách đọc từ vựng 길 : [길]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.