Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고취하다
고취하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tuyên truyền, cổ động, khơi dậy, cổ xúy
생각이나 마음, 의욕 등이 강해지도록 하다.
Khuyến khích và ủng hộ làm cho tinh thần, suy nghĩ, ý chí thêm mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경로사상을 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자부심을 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의식을 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애국심을 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사상을 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기를 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긍지를 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장은 고생하는 직원들에게 사기를 고취하기 위해 보너스 지급했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민들의 응원올림픽 출전한 선수들에게 의욕을 고취했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
단결심을 고취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 鼓
cổ
trống ngực
màng nhĩ
Gomu; đánh trống nhảy múa
2
sự cổ vũ
무되다
được cổ vũ
무적
tính cổ vũ
무적
mang tính cổ vũ
적대
nhóm nhạc, ban nhạc
sự cổ động, sự khơi dậy, sự cổ xúy
취되다
trở nên mạnh mẽ, trở nên quyết liệt
취하다
tuyên truyền, cổ động, khơi dậy, cổ xúy

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고취하다 :
    1. tuyên truyền, cổ động, khơi dậy, cổ xúy

Cách đọc từ vựng 고취하다 : [고취하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.