Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 서로
서로2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhau, lẫn nhau
관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상이 각기 그 상대에 대하여.
Hai đối tượng trở lên có quan hệ với nhau đối với đối phương.
2 : cùng nhau, với nhau
관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상이 함께. 또는 같이.
Hai đối tượng trở lên có quan hệ cùng nhau. Hoặc cùng chung.
3 : nhau
관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상을 비교하면.
Nếu so sánh hai đối tượng trở lên có quan hệ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
서로 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수네 가족우리 가족들은 서로 가까이 오고 가고 하는 사이였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수와 나는 서로비밀모두정도로 가까운 사이이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 협동하면 우리 마을보다 좋게 가꿀 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니, 서로 바빠서 가끔가다 한두통화해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지방가로지르는 산맥으로 인해지방기후음식서로 달랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 길 위에서 시비를 가릴 게 아니함께 경찰서로 갑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 다른 공연 두 개를 연달아 하려면 무대가 또 필요하지 않습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 식구가정일대해 가족끼리 대화많이 하고 서로 의견자주 나눈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네! 저희 집은 서로 사랑하고 아끼며 살자입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 서로 :
    1. nhau, lẫn nhau
    2. cùng nhau, với nhau
    3. nhau

Cách đọc từ vựng 서로 : [서로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"