Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군말하다
군말하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nói nhiều lời, nói lắm lời, nói lung tung
하지 않아도 좋을 쓸데없는 말을 하다.
Nói lời nói vô nghĩa không cần thiết phải nói ra.
2 : kêu ca, phàn nàn
투덜거리거나 불평하는 말을 하다.
Nói lời nói bất bình hay kêu ca.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 최선을 다해 경기 임했고, 경기 공정하게 진행되었으므로 패배 대해 군말하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대신에 월급많이 주니 군말하지 말고 열심히 다니렴.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신입 사원들은 상사의 눈 밖에 나지 않기 위해 일이 많아도 군말하지 않야근을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들은 계산할 때가 되면 돈이 없다고 군말하는 민준이를 짠돌이로 취급했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유명 가수새로 나온 앨범은 군말할 여지가 없을 정도 훌륭한 음악들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생 써낸 논술 시험 답안은 군말할 필요 없이 훌륭했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 본 영화정말 군말할 필요 없이 훌륭했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군말하다 :
    1. nói nhiều lời, nói lắm lời, nói lung tung
    2. kêu ca, phàn nàn

Cách đọc từ vựng 군말하다 : [군ː말하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.