Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가라오케
가라오케
[karaoke]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : máy hát karaoke
노래 없이 반주만 녹음된 기계.
Máy ghi lại bản nhạc mà không có tiếng hát.
2 : quán karaoke
노래 없이 반주만 녹음된 기계가 있는 술집.
Quán rượu có loại máy ghi lại bản nhạc mà không có tiếng hát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
집에 가라오케라도 하나 들여놔야겠네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가라오음악에 맞춰서 노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
우리는 저녁을 먹은 후 술을 마시러 가라오케에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
직원들은 가라오케에 모여서 노래도 부르고 술도 마시며 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
에즈라 밀러의 기행처음아니다. 지난 4월에는 하와이에 위치한 가라오케에서 폭행난동을 벌인 혐의체포된 바 있으며, 6월에는 미성년자 그루범죄심리적으로 지배한 뒤 성폭력을 가하는 행위 혐의에 휩싸이기도 했다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가라오케 :
    1. máy hát karaoke
    2. quán karaoke

Cách đọc từ vựng 가라오케 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.