Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가라오케
가라오케
[karaoke]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : máy hát karaoke
노래 없이 반주만 녹음된 기계.
Máy ghi lại bản nhạc mà không có tiếng hát.
2 : quán karaoke
노래 없이 반주만 녹음된 기계가 있는 술집.
Quán rượu có loại máy ghi lại bản nhạc mà không có tiếng hát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
집에 가라오케라도 하나 들여놔야겠네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가라오케 음악에 맞춰서 노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
가라오케 반주는 직접 연주하는 악기 반주에 비하면 아무래도 어설픈 데가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
우리는 저녁을 먹은 후 술을 마시러 가라오케에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
직원들은 가라오케에 모여서 노래도 부르고 술도 마시며 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가라오케 :
    1. máy hát karaoke
    2. quán karaoke

Cách đọc từ vựng 가라오케 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.