Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 괴롭히다
괴롭히다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm đau buồn, gây đau đớn
몸이나 마음이 편하지 않고 아프게 하거나 고통스럽게 하다.
Làm cho thể xác hay tâm hồn bị đau đớn, không thoải mái hoặc khổ sở.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
남을 괴롭히며 살던 승규는 어머니의 눈물을 보고는 개과천선을 하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 같은 반 아이 괴롭혔다소문진짜니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃샘추위가 기승 부리며 일찍 개화한 꽃들을 괴롭히고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건들건들 괴롭히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 친구들을 건들건들 놀려 대며 괴롭혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나를 괴롭히다가 내게 복수를 당한 사람한두 명이 아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다른 친구들을 괴롭혀서 저기 다른으로 격리해 두었어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 군대에 갓 들어갔을 때 이유 없이 괴롭히는 고참이 있어서 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고참병이 괴롭히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 협박과 공갈을 일삼으며 사람들을 괴롭힌 폭력배를 붙잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴롭히다 :
    1. làm đau buồn, gây đau đớn

Cách đọc từ vựng 괴롭히다 : [괴로피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.