Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 긴하다
긴하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thiết yếu
꼭 필요하다.
Rất cần thiết.
2 : hệ trọng, khẩn thiết
매우 간절하고 중요하다.
Rất cần thiết và quan trọng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
긴하게 부탁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴하게 드릴 말씀이 있다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 긴하게 물어볼 것이 있다며 떠나는 나를 붙잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 긴한 볼일이 있어 이만 자리에서 일어나다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생활에 긴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시간이 긴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴하게 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장사꾼은 내게 별로 긴하지도 않은 물건한번 써 보라고 강권했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 사방적군으로 둘러싸여 우리에게는 정확한 판단력매우 긴한 상황이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
긴 - 緊
khẩn
sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
급하다
khẩn cấp, cần kíp, cấp bách
급회의
cuộc họp khẩn cấp, cuộc họp gấp
급히
một cách khẩn cấp, một cách cần kíp, một cách cấp bách
밀감
cảm giác thân thiết
밀하다
thân thiết, gắn bó, mật thiết
밀히
một cách thân thiết, một cách gắn bó
박감
cảm giác cấp bách, cảm giác căng thẳng
박하다
khẩn kíp, khẩn cấp, cấp bách
박히
một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
요하다
hệ trọng, thiết yếu, sống còn
요히
một cách hệ trọng, một cách thiết yếu, một cách sống còn
sự căng thẳng
2
sự căng thẳng, sự gay cấn
2
sự căng, sự căng cứng, sự căng thẳng
장감
cảm giác căng thẳng, sự căng thắng
장되다
bị căng thẳng
장되다2
bị căng thẳng, bị gay cấn
장되다2
bị căng, bị căng cứng, bị căng thẳng
장미
cảm giác căng thẳng
장시키다
làm cho căng thẳng
장시키다2
làm căng, làm căng cứng, làm căng thẳng
장하다2
co cứng, căng thẳng
sự thắt chặt chi tiêu, sự cắt giảm chi tiêu
축되다
bị thắt chặt chi tiêu, bị cắt giảm ngân sách, được tiết kiệm
축 정책
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
축하다
thắt chặt chi tiêu, cắt giảm ngân sách, tiết kiệm
하다
thiết yếu
하다2
hệ trọng, khẩn thiết
một cách thiết yếu, một cách hệ trọng, một cách khẩn thiết, một cách khẩn khoản
(sự) vô cùng căng thẳng
하다
quan trọng, thiết yếu, cần thiết

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴하다 :
    1. thiết yếu
    2. hệ trọng, khẩn thiết

Cách đọc từ vựng 긴하다 : [긴하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.