Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 구이
구이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : món nướng
고기나 생선 등을 불에 구워 만든 음식.
Món ăn được chế biến bằng cách nướng cá hay thịt trên lửa.
2 : món nướng, món quay
구운 음식의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa món ăn nướng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고등어구이고 싶다. 넌 고등어 좋아해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소금이 많이 들어갔는지 간고등어 구이너무 짰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마리다가 구이조림으로 해 먹을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소금이 많이 들어갔는지 간고등어 구이너무 짰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마리다가 구이조림으로 해 먹을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수에게 지울 수 없는 상처 입힌 사람들은 거개가족이나 가까운 친구이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나와 지수는 내 것 네 것을 따지지 않만큼 친한구이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 내가 곤경에 처할 때마다 앞장서 도와주는 좋은 친구이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나에게는 가장 친한 친구인 그가 곧 친구이자 아버지이자 스승이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민과 민준은 오랜 친구이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구이 :
    1. món nướng
    2. món nướng, món quay

Cách đọc từ vựng 구이 : [구이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.