Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼬드기다
꼬드기다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dụ, dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
듣기 좋거나 믿음이 가는 말을 하여 어떤 일을 하도록 부추기다.
Nói lời dễ nghe hoặc lời đáng tin cậy và xúi giục làm việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사기꾼이 간사스러운 말로 큰돈을 벌 수 있다고 사람들을 꼬드겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기꾼이 간사스러운 말로 큰돈을 벌 수 있다고 사람들을 꼬드겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
함께 가자고 꼬드기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술을 먹자고 꼬드기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구를 꼬드기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들을 꼬드기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 수업 빠지고 놀러 가자고 꼬드기는 바람에 나까지 수업 빠지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 장사를 하면 떼돈을 벌 수 있다면서 함께 장사하자고 나를 꼬드겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영계를 꼬드기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬드기다 :
    1. dụ, dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh

Cách đọc từ vựng 꼬드기다 : [꼬드기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.