Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 긁다
긁다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gãi, cạy
손톱이나 뾰족한 물건으로 문지르다.
Cào bằng móng tay hoặc đồ vật sắc nhọn.
2 : thu, quét, gom
바닥에 널려 있는 것을 갈퀴 등으로 쓸어 모으다.
Quét gom = những thứ bày ra nền bằng cái cào.
3 : cuỗm đi, vơ vét
남의 재물을 나쁜 방법으로 빼앗다.
Lấy đi tài vật của người khác bằng phương pháp xấu.
4 : cạy, bóc
무엇의 표면에 붙은 것을 뾰족하거나 날카로운 것으로 떼어 내다.
Tách cái dính lên bề mặt của cái gì đó ra bằng vật nhọt và sắc.
5 : xúi giục, chọc tức
다른 사람의 감정이나 기분 등을 자극하다.
Khích động tâm trạng hay tình cảm của người khác.
6 : quẹt, cà
물건 등을 구매할 때 카드로 결제하다.
Sử dụng thẻ khi mua đồ…

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈퀴로 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈퀴로 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누룽지를 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모조리 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈퀴로 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
솔잎을 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낙엽을 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숟가락으로 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥풀을 긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신용 카드긁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긁다 :
    1. gãi, cạy
    2. thu, quét, gom
    3. cuỗm đi, vơ vét
    4. cạy, bóc
    5. xúi giục, chọc tức
    6. quẹt, cà

Cách đọc từ vựng 긁다 : [극따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.