Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 낌새
낌새
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự linh cảm, sự cảm nhận, sự cảm giác
어떤 일을 알아차리는 눈치. 또는 일이 되어 가는 분위기.
Sự nhảy cảm hoặc bầu không khí mà việc đang được thực hiện.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낌새보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낌새느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낌새가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
별다른 낌새.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아드님이 실종된 날 집을 나서면서 평소 다른 행동을 했다든지 별다른 낌새는 없었나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어두운 골목길홀로 걷고 있는데 낌새 이상해서 뒤를 돌아보니 낯선 사람 나를 뒤쫓고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 눈치가 빨라서 내가 유민이와 사귀기 전부 수상한 낌새 알아채고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낌새 눈치채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낌새 :
    1. sự linh cảm, sự cảm nhận, sự cảm giác

Cách đọc từ vựng 낌새 : [낌새]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.