Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 겹다
겹다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : quá, quá mức, quá đáng, vượt quá
정도가 지나쳐서 참거나 견뎌 내기가 어렵다.
Khó mà chịu đựng hoặc vượt qua được vì mức độ thái quá.
2 : quá, vượt, tràn đầy, tràn ngập, tràn trề
거세게 일어나는 어떤 감정이나 정서에 깊이 빠지다.
Rơi vào tình thế hoặc tình cảm nào đó rất mạnh mẽ.
3 : đã qua thời điểm, đã qua thời kỳ, đã quá muộn
철이나 때가 한참 지나서 늦다.
Muộn vì thời điểm hoặc mùa đã qua lâu rồi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감격에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감격에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤중이 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김장 때가 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행복에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감격에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흥에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감동에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분에 겹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겹다 :
    1. quá, quá mức, quá đáng, vượt quá
    2. quá, vượt, tràn đầy, tràn ngập, tràn trề
    3. đã qua thời điểm, đã qua thời kỳ, đã quá muộn

Cách đọc từ vựng 겹다 : [겹ː따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.