Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 라든지
라든지1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : là... hay...
두 가지 사실 가운데 어느 하나를 선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự lựa chọn một cái nào đó trong hai sự việc.
2 : bất kể là… hay...
여러 사실 중에 어느 것을 선택하거나 어느 것에 해당해도 상관이 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù lựa chọn hay tương ứng với cái nào trong các sự việc cũng không sao.
3 : hãy… hay hãy...
두 가지 명령 내용 가운데 어느 하나를 선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lựa chọn một trong hai nội dung mệnh lệnh.
4 : bất kể hãy… hay hãy...
여러 명령 내용 중에서 어느 것을 선택해도 상관이 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dù lựa chọn cái nào trong các nội dung mệnh lệnh thì cũng không sao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여기 물건을 가져다 놓기만 하고라든지라든지 하는 얘기를 안 해주면 어떻게 해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 순서 준비하라든지 좀 더 기다리라든지 빨리 알려 줘야 하는 거 아냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런 방법맞다든지 아니라든지 말을 해 줘야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상담을 예약하라든지 답변을 기다라는그런 말은 안 해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체육 시간이면 선생님께서 운동장을 뛰라든지 준비 체조를 하라든지 하시며 미리 몸을 풀게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노래를 부르라든지 춤을 추라든지 하는 요청 자제해었으면 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님은 항상 나에게 누나니까 양보하라든지 네가 참라든지 하는 말만 하시며 동생 편만 들어주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 라든지 :
    1. là... hay...
    2. bất kể là… hay...
    3. hãy… hay hãy...
    4. bất kể hãy… hay hãy...

Cách đọc từ vựng 라든지 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.