Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 96 kết quả cho từ :
2
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : chỗ đó
듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ chỗ gần với người nghe.
2 : nơi đó
앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi đã nói ở phía trước.
3 : bên đó, đằng ấy
(낮잡아 이르는 말로) 너 또는 당신.
(cách nói xem thường) Mày hay anh/chị.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게 :
    1. chỗ đó
    2. nơi đó
    3. bên đó, đằng ấy

Cách đọc từ vựng 게 : [게]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.