Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 과수
과수
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây ăn trái, cây ăn quả
사과나 배 등과 같은 과일이 나는 나무.
Cây ra trái giống như táo hay lê.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 과수에서 사과나무 가지치기를 하고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수주인벌레가 먹어 상품 가치가 없는 사과싼값에 팔았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원에서 아이들이 딴 과일개수스물네 개였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 산을 깎아서 계단식 과수을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 특히 태풍으로 과수 농가과일이 떨어져서 피해가 심하다고 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수 재배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역사과, 배 등의 과수 재배가 크게 발달했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수확기를 맞아 농부과수에서 잘 익은 과일을 따고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 果
quả
quả hạch
các loại hạt
kết quả
luận điểm kết quả
về mặt kết quả
mang tính kết quả
감성
tính quả cảm
감히
một cách quả cảm
단성
tính quyết đoán
đường trong trái cây hay mật
dao gọt hoa quả
cây ăn trái, cây ăn quả
수원
vườn cây ăn trái
trái cây, hoa quả
실수
cây ăn quả
실음료
nước trái cây, nước hoa quả
실주
rượu trái cây
đúng là, quả nhiên
2
thực sự là, rốt cuộc là, thực ra là
phần thịt (quả, trái cây)
nước trái cây, nước hoa quả
상승효
hiệu quả tăng tiến, hiệu quả đòn bẩy
선악
quả biết điều thiện và điều ác
thành quả
lương theo thành tích
역효
kết quả trái ngược
온실 효
hiệu ứng nhà kính
chiến công, thành tích
rau quả tươi
rau quả tươi
파급 효
hiệu quả lan truyền, hiệu quả lan tỏa
hiệu quả
2
hiệu quả, hiệu ứng
tính hiệu quả
수정
sujeonggwa; nước gừng trộn quế
hoa quả, trái cây
2
chẳng là gì
nhân quả
응보
nhân quả ứng báo
hiệu quả
2
hiệu quả, hiệu ứng
có tính hiệu quả
수 - 樹
thọ , thụ
가로
cây ven đường
cây ăn trái, cây ăn quả
vườn cây ăn trái
과실
cây ăn quả
관상
cây kiểng, cây cảnh
상록
cây lá xanh quanh năm, cây thường xanh
tuổi thọ của cây
sự thành lập
립되다
được thành lập
cây xanh
목원
vườn thực vật
nước chảy trong thân cây
2
nhựa, nhựa cây
khu vực để trồng cây, chỗ trồng cây
월계
cây nguyệt quế
활엽
cây lá to bản
낙엽
cây thay lá
loại cây, giống cây
2
sự trồng trọt
정원
cây trong vườn
침엽
cây lá kim
침엽
rừng cây lá kim

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과수 :
    1. cây ăn trái, cây ăn quả

Cách đọc từ vựng 과수 : [과ː수]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.