Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 바르다
바르다3
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thẳng
기울어지거나 비뚤어지거나 굽지 않고 곧거나 반듯하다.
Thẳng hay ngay mà không nghiêng, lệch hay cong vẹo.
2 : đúng đắn, nghiêm túc
말이나 행동 등이 사회적인 규범이나 사리에 어긋남이 없다.
Lời nói hay hành động... không sai lệch với quy phạm xã hội hay đạo lí.
3 : đúng đắn, đúng sự thật
사실과 어긋남이 없다.
Không sai lệch với sự thật.
4 : nắng, có nhiều nắng
햇볕이 잘 들어 밝고 따뜻하다.
Ánh nắng vào nhiều nên sáng và ấm áp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
상처 부위빨간색물약 바르고 하얀 가루약을 뿌렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 밥투정을 하는 아이에게 올바른 식습관을 가르치려고 밥을 못 먹게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 글의 틀린 부분을 가려 바르게 고치는 것이 가장 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도자기에 유약을 바른도자기가마에 넣어 구웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지께서는 가문명예를 위해 늘 바르게 살아오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 로션립스틱바른가벼이 화장을 하고 외출을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가볍게 바르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌로 앉으면 자세 바르게 할 수 있고 신체불균형 예방할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시를 바르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 바르다 :
    1. thẳng
    2. đúng đắn, nghiêm túc
    3. đúng đắn, đúng sự thật
    4. nắng, có nhiều nắng

Cách đọc từ vựng 바르다 : [바르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.