Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그윽이
그윽이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách trìu mến
마음에 주는 느낌이 깊고 평안하게.
Cảm xúc để lại trong lòng thật bình an và sâu lắng.
2 : (một cách) dịu dàng, dịu nhẹ, thanh thoát
인상이나 느낌이 은근하게.
Ấn tượng hay cảm xúc nhẹ nhàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그윽이 풍기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그윽이 퍼지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그윽이 들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 봄이면 매화 향기그윽이 퍼지는 곳이 바로 우리의 고향이라고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난의 향기그윽이 온 집 안에 퍼지니 참 기분좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사찰의 새벽 종소리가 맑고도 그윽이 들린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그윽이 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그윽이 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그윽이 남아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식을 바라보는 어머니얼굴에는 인자하고 너그러운 빛이 그윽이 남아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그윽이 :
    1. một cách trìu mến
    2. một cách dịu dàng, dịu nhẹ, thanh thoát

Cách đọc từ vựng 그윽이 : [그으기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.