Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 부르다
부르다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : no
음식을 먹어서 배 속이 가득 찬 느낌이 있다.
Có cảm giác trong bụng đầy do ăn thức ăn.
2 : lồi ra
임신을 해서 배가 나와 있다.
Có thai nên bụng nhô ra.
3 : nhô ra
물건의 가운데 부분이 불룩 나와 있다.
Phần giữa của đồ vật lồi ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Tổng công ty Đường sắt cho biết họ sẽ xác định xem có nên báo cảnh sát đường sắt hay không sau khi tìm hiểu sự việc.
옆집이 부러운가요
Bạn có ganh tỵ nhà kế bên không ?
공부를 방해해서송구스럽다습니다
Xin lỗi vì làm ảnh hưởng chuyện học hành của anh
가계부를 적다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가계부를 정리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가계부를 작성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가계부를 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마의 지난 가계부를 보면 그 당시물가를 쉽게 알 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무대에 선 성악가 우아한 목소리가곡을 부르기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가곡을 부르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부르다 :
    1. no
    2. lồi ra
    3. nhô ra

Cách đọc từ vựng 부르다 : [부르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.