Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 진주
진주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngọc trai, trân châu
진주조개의 조가비나 살 속에 생기는, 아름다운 광택이 나는 보석.
Loại đá quý sáng đẹp được tạo thành trong thân hay bên trong lớp vỏ của con sò.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여자가 산 진주 목걸이플라스틱으로 만든 가짜였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제이 차 세계 대전 당시 일본군과 미군진주만에서 교전했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보석 상자에 들어 있는 동그란 진주 구슬 목걸이정말 예뻤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진주의를 주장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진주의를 내세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 진주 성향국회 의원으로보수주의 의원들과 잦은 의견 충돌을 겪고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서는 오십 년도 전에 꽃가마를 타고 이곳 진주시집을 오셨다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진주 목걸이 떨어뜨려 진주들이 여기저기대굴대굴 굴러갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진주 만져보니 튀어나온 부분이 없어 매끈매끈했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
진 - 珍
trân
산해
sơn hào hải vị
cảnh thực
ngọc trai, trân châu
풍경
cảnh hiếm có
cảnh thực
기하다
kỳ lạ, hiếm có
돗개
Jindogae; chó Jindo
vị ngon thực sự, hương vị tuyệt hảo
수성찬
yến tiệc xa xỉ, món ăn thịnh soạn
진 - 眞
chân
결혼사
hình cưới, ảnh cưới
독사
bức ảnh chụp một mình
cảm giác sống động
2
cảm giác sốt sắng
bức ảnh, bức hình
nhiếp ảnh gia
cửa hàng ảnh, tiệm chụp hình
기자
phóng viên ảnh
câu lạc bộ chụp ảnh
thợ chụp ảnh, người thợ ảnh
작가
nhiếp ảnh gia
cuốn album
sự ngây thơ, sự trong sáng
2
sự ngây thơ, sự hồn nhiên
무구하다
trong sáng, thánh thiện
스럽다
ngây thơ, trong sáng
스럽다2
ngây thơ, hồn nhiên
하다
ngây thơ, trong sáng, hiền lành
하다2
ngây ngô, ngây thơ, chất phác, hồn nhiên
-
thật, thật sự
giá trị thực
thật giả, trắng đen
tâm ý
lòng thành, thành tâm
chân thành, thật lòng
정하다
chân thành, chân thực
ngọc trai, trân châu
주조개
con ngọc trai
thật, đồ thật, hàng thật
thực sự, quả thật, quả thực
짜로
thật sự
đồ thật, hàng chính hãng
lớp trung bì
màu hồng đậm
2
sắc hồng đậm
청사
bản kế hoạch chi tiết
항공 사
ảnh hàng không
흑백 사
ảnh đen trắng
기념사
hình lưu niệm
스냅 사
ảnh động, ảnh chụp nhanh
위성 사
ảnh vệ tinh
chân không
sự thành thực, sự chân thật, người thực thà
lời chân thật
chân lí
면모
bản chất, bộ mặt thật
면목
diện mạo đích thực, diện mạo thực sự
vị thật, vị thực
2
hương vị thực sự, mùi vị thực sự
thủ phạm đích thực
sự thật giả, sự đúng sai
분수
phân số thực
chân tướng, dáng vẻ thật sự, nội dung chân thật
선미
chân thiện mĩ
솔히
một cách ngay thẳng
tinh hoa, tinh tuý, cốt lõi
sự chân thật
2
lòng chân thật
실로
thành thật
실성
tính chân thật
chân tâm, lòng thành thật, thật lòng
흥왕 순수비
Jinheungwang sunsubi; bia kinh lý vua Jinheung
trong sáng, ngây thơ
무구하다
trong sáng, tinh khiết, ngây thơ
스럽다
trong sáng, ngây thơ
하다
trong sáng, ngây thơ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 진주 :
    1. ngọc trai, trân châu

Cách đọc từ vựng 진주 : [진주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.