Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 생기다
생기다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sinh ra, nảy sinh
없던 것이 새로 있게 되다.
Cái chưa có trở nên có mới.
2 : có được
자기의 것이 아니던 것이 자기의 것으로 되다.
Cái vốn không phải là của mình trở thành cái của mình.
3 : phát sinh, nảy sinh
사고나 일, 문제 등이 일어나다.
Sự cố, công việc hay vấn đề... xảy ra.
4 : trông giống như, trông có vẻ
사람이나 사물의 생김새가 어떠한 모양으로 되다.
Dáng vẻ của con người hay sự vật thành bộ dạng nào đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 생길,생기겠습니다,생기지 않,생기시겠습니다,생겨요,생깁니다,생깁니까,생기는데,생기는,생긴데,생길데,생기고,생기면,생기며,생겨도,생긴다,생기다,생기게,생겨서,생겨야 한다,생겨야 합니다,생겨야 했습니다,생겼다,생겼습니다,생깁니다,생겼고,생기,생겼,생겨,생긴,생겨라고 하셨다,생겨졌다,생겨지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 생기다 :
    1. sinh ra, nảy sinh
    2. có được
    3. phát sinh, nảy sinh
    4. trông giống như, trông có vẻ

Cách đọc từ vựng 생기다 : [생기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"