Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 책상
책상
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bàn học, bàn làm việc
책을 읽거나 글을 쓰거나 사무를 볼 때 앞에 놓고 쓰는 상.
Bàn đặt ở trước và dùng khi đọc sách, viết chữ hay làm việc văn phòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
책상고급 가구재로 만들어져서 가격이 좀 비싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 가구점에서 책상을 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 책상에 가칠하게 일어난 나무 가시가 손에 박혀 울음 터뜨렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 책상, 냉장고, 침대 등의 가재도구를 갖춘 주택 등장하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상 위에 놓아둔 내 책을 누군가 가져갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아카시아 나무 가지를 꺾어 책상 위에 두었더니 방 안에 꽃향기가득 찼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 책상 위에 어지럽게 놓여 있던 물건들을 가지런히 정돈했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가는 낮에 쓰다 만 글을 갈무리하기 위해 다시 책상에 앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상 다리 망가졌네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가는 낮에 쓰다 만 글을 갈무리하기 위해 다시 책상에 앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
상 - 床
sàng
ghế, ghế băng
bàn ăn dành cho hai người trở lên, đồ ăn dành cho hai người trở lên, sự dọn ra ăn chung
하다
chuẩn bị bàn ăn và ăn chung, ăn cùng với nhau , ăn chung bàn cùng với nhau
교자
Gyojasang; bàn ăn (loại lớn)
mâm riêng cho một người
bàn tiệc đầy năm
이몽
đồng sàng dị mộng
bansanggi; bộ bát đĩa
bàn
2
bày, dọn
tấm khăn phủ mâm cơm
bàn thờ đá
손님
mâm cơm khách
mâm rượu
nhà kính, phương pháp nhà kính
2
môi trường nuôi dưỡng, ổ nuôi dưỡng
음식
bàn ăn, mâm cơm
잔칫
bàn tiệc, mâm cỗ
저녁
bàn ăn tối, mâm cơm tối
제사
bàn bày đồ cúng
mâm cúng, mâm đồ cúng
진짓
bàn cơm, mâm cơm
책걸
bộ bàn ghế, bàn ghế
bàn học, bàn làm việc
다리
kiểu ngồi thiền
초례
bàn cưới (truyền thống)
giường bằng, phản
bàn cơm, mâm cơm
머리
bên cạnh bàn ăn, bên bàn ăn
bapsangbo; khăn phủ, khăn đậy
차림
sự bày biện đồ ăn, bàn đã dọn thức ăn
생일
bàn tiệc sinh nhật
아침
bàn ăn sáng, mâm cơm sáng
lâm sàng
2
(y học) lâm sàng
주안
bàn rượu, mâm rượu
sự thụ thai
책 - 冊
sách
quyển tập, quyển vở
과학
sách khoa học
그림
truyện tranh, sách tranh
그림2
sách tranh, sách hình
동화
truyện thiếu nhi, truyện tranh
만화
truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
quyển sách riêng biệt
sách, văn kiện
잡지
quyển tạp chí
지도
sách bản đồ, cuốn bản đồ
chaek; sách
2
quyển, tập
2
sách vở
가방
cặp sách
갈피2
cái kẹp sách
giá sách
2
tiền sách
거리
Chaekkeori; việc ăn khao học xong một cuốn sách
걸상
bộ bàn ghế, bàn ghế
더미
việc chất sách, núi sách, đống sách
받침
cái giá kê để viết chữ
nhà sách, hiệu sách
벌레
mọt sách
bọc sách
bàn học, bàn làm việc
상다리
kiểu ngồi thiền
cuốn sách
trang sách
tủ sách
치부
sổ thu chi, sổ xuất nhập
sách cũ
tiệm sách cũ
그림
truyện tranh, sách tranh
그림2
sách tranh, sách hình
소설
sách tiểu thuyết
tập sách mỏng, sổ tay
역사
sách lịch sử

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 책상 :
    1. bàn học, bàn làm việc

Cách đọc từ vựng 책상 : [책쌍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.