Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 목소리
목소리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giọng nói, tiếng nói
사람의 목구멍에서 나는 소리.
Âm thanh phát ra từ cổ họng của người.
2 : giọng điệu
(비유적으로) 의견이나 주장.
(cách nói ẩn dụ) Ý kiến hay quan điểm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
모든 의원들이 목소리 높여 안건의 가결에 반대하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무대에 선 성악가 우아한 목소리가곡을 부르기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 내 목소리가 잘 들리지 않는지 내 가까이로 바싹 다가앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리를 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리가 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 눈에 고인 눈물을 닦고 다시 가벼운 목소리이야기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 아주 맑고 가벼운 목소리노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세일즈맨인 삼촌호소력 짙은 목소리내기 위해 가성을 쓰기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여인은 남자들의 관심을 끌기 위해 귀여운 목소리로 간드러지게 웃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 늘 간사한 목소리상사에게 잘 보이려고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 목소리 :
    1. giọng nói, tiếng nói
    2. giọng điệu

Cách đọc từ vựng 목소리 : [목쏘리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.