Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가산점
가산점
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : điểm cộng thêm
특별한 이유로 더 더해지는 점수.
Điểm được cộng thêm vì lí do đặc biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
국가 유공자국가시험을 볼 때 일정가산율적용가산점을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산점을 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산점부여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산점받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산점있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산점붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공무원들이 승진유리가산점을 받기 위해 퇴근 후에도 자기 개발에 힘쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수는 피겨 대회에서 완벽연기를 펼쳐 기술에 대한 가산점을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
산 - 算
toán
sự cộng thêm, sự tính thêm
점 - 點
điểm
가산
điểm cộng thêm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가산점 :
    1. điểm cộng thêm

Cách đọc từ vựng 가산점 : [가산쩜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.