Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 댕그랗다
댕그랗다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : trơ trọi, heo hút
혼자 따로 떨어져 있거나 혼자 남아 있다.
Tách biệt riêng một mình hoặc còn lại một mình.
2 : sâu hoắm
눈이 퀭하고 동그랗다.
Mắt thụt sâu và tròn.
3 : vút cao
홀로 오뚝 솟아 있는 상태이다.
Trạng thái nhô cao lẻ loi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
눈이 댕그랗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 댕그랗다 :
    1. trơ trọi, heo hút
    2. sâu hoắm
    3. vút cao

Cách đọc từ vựng 댕그랗다 : [댕그라타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.