Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 하늘
하늘
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trời, bầu trời
땅 위로 펼쳐진 무한히 넓은 공간.
Không gian rộng lớn bao la bao trùm trên mặt đất.
2 : Chúa, ông Trời, Thượng đế
절대적인 존재, 하느님.
Đấng tuyệt đối. Chúa trời.
3 : thiên đường, miền cực lạc, cõi thiên
신이나 죽은 사람의 영혼이 살고 있다고 생각되는 곳.
Nơi được xem rằng có thần thánh hay linh hồn của người chết đang sống ở đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
하늘을 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈매기가 푸른 하늘 가르며 바다 위를 날고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 우주가 생기기 이전하늘과 땅이 가름 없이 하나다고 믿고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘과 땅을 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘 가리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘가맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기가 저 하늘 멀리 가물가물 사라져 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가벼운 바람에 들에 핀 코스모스 하늘거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘이 높고 푸른 것이 오늘전형적가을날이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불꽃놀이가 시작되자 가지각색 화려한 불꽃들이 하늘을 수놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 하늘 :
    1. trời, bầu trời
    2. Chúa, ông Trời, Thượng đế
    3. thiên đường, miền cực lạc, cõi thiên

Cách đọc từ vựng 하늘 : [하늘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.