Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 검둥이
검둥이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người nước da đen
피부색이 검은 사람.
Người có màu da đen.
2 : thằng đen, thằng mọi
(낮잡아 이르는 말로) 흑인.
(cách nói xem thường) Người da đen.
3 : chó mực, chó đen
(귀엽게 이르는 말로) 털 색이 검은 개.
(cách nói dễ thương) Con chó có lông màu đen.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
검둥이짖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양치기 소년은 양 떼와 사냥개 검둥이 데리고 홀로 목장에 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검둥이무엇에 놀랐는지 컹컹 짖으며 달려왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검둥이 차별하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검둥이 싫어하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검둥이 놀리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검둥이 신기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 비행기 안에서 입술이 두꺼운 검둥이 옆에 앉게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검둥이로 변하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 검둥이 :
    1. người nước da đen
    2. thằng đen, thằng mọi
    3. chó mực, chó đen

Cách đọc từ vựng 검둥이 : [검둥이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.